Tăng cường sức khỏe, hỗ trợ đề kháng

Ensure Gold Vanilla

Title
Ensure Gold
Description

Ensure Gold chứa HMB và Đạm chất lượng cao, 38 dưỡng chất giúp tăng cường sức khỏe. HMB và Đạm chất lượng cao giúp tái tạo và bảo vệ khối cơ, cùng 12 dưỡng chất hỗ trợ đề kháng.

Ensure Gold - Tăng cường sức khỏe trong 8 tuần.

Số XNQC (10963/XNQC-YTHN)

Khối lượng tịnh: 850g

Hương vị:

CÔNG DỤNG

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Ensure Gold bổ sung dinh dưỡng đầy đủ và cân đối, vitamin, khoáng chất giúp phục hồi và
tăng cường sức khỏe.

HMB (β-hydroxy-β-methylbutyrate) và Protein chất lượng cao

Hỗ trợ xây dựng và phát triển khối cơ.

28 Vitamin & Khoáng Chất Thiết Yếu

Giúp cơ thể khỏe mạnh. Giàu canxi, phospho và vitamin D giúp xương
chắc khỏe.

Các Chất Chống Oxy Hóa

(Beta caroten, vitamin C, E, kẽm và selen) giúp bảo vệ cơ thể.

Chất Xơ FOS

Nuôi dưỡng vi sinh vật có lợi và giúp
hệ tiêu hóa khỏe mạnh.

Hỗn Hợp Chất Béo
Thực Vật

Giàu các acid béo Omega 3-6-9 hỗ trợ sức khỏe tim mạch. Hàm lượng acid béo no và cholesterol thấp có lợi cho chế độ ăn lành mạnh.

Đối tượng sử dụng & Lưu ý

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Đối tượng sử dụng

  • Người lớn 
  • Người ăn uống kém 
  • Người bệnh cần phục hồi nhanh

Chú ý: Sử dụng Ensure Gold dưới sự giám sát của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng, cần theo đúng các hướng dẫn.

Ensure Gold 

  • Không chứa Gluten. Rất ít Trans Fat và Lactose, phù hợp cho người bất dung nạp Lactose 
  • Không dùng cho người bệnh Galactosemia 
  • Không dùng qua đường tĩnh mạch 
  • Không dùng cho trẻ em trừ khi có hướng dẫn của chuyên gia y tế 
  • Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế

Hướng dẫn sử dụng & bảo quản

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Để pha 230 ml, cho 185 ml nước chín nguội vào ly, vừa từ từ cho vào 6 muỗng gạt ngang (muỗng có sẵn trong hộp, mỗi muỗng tương đương 10,1g) hay 60,6g bột Ensure Gold vừa khuấy đều cho đến khi bột tan hết.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
BỔ SUNG CHẾ ĐỘ ĂN

Thay thế hoàn toàn bữa ăn qua ống thông cho người bệnh: Theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc chuyên viên dinh dưỡng.

BỔ SUNG CHẾ ĐỘ ĂN
BẢO QUẢN

Bảo quản hộp chưa mở ở nhiệt độ phòng.

Hộp đã mở phải được đậy kín và bảo quản ở nơi khô mát, nhưng không cho vào tủ lạnh.

Khi đã mở phải sử dụng trong vòng 3 tuần.

Ensure Gold đã pha phải dùng ngay hay đậy kín cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

KHI PHA THEO ĐÚNG HƯỚNG DẪN

THÀNH PHẦN

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Tinh bột bắp thuỷ phân, DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu hạt cải), sucrose, natri caseinat, đạm đậu nành tinh chế, oligofructose, đạm whey cô đặc, KHOÁNG CHẤT (kali citrat, tricanxi phosphat, magiê sulfat, magiê clorid, kali clorid, natri citrat, dikali hydrophosphat, natri clorid, canxi carbonat, kali hydroxid, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm clorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenat), canxi β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat (CaHMB), hương vani tổng hợp, cholin clorid, VITAMIN (acid ascorbic, ascorbyl palmitat, Vitamin E, hỗn hợp tocopherol, canxi pantothenat, niacinamid, pyridoxin hydroclorid, riboflavin, thiamin hydroclorid, Vitamin A palmitat, vitamin D3, acid folic, beta caroten, phylloquinon, biotin, vitamin D3, cyanocobalamin), taurin, l-carnitin.

Xem toàn bộ thành phần dinh dưỡng

Phân tích
thành phần (*)

Đơn vị

Bột 100g

Pha chuẩn 100ml(**)

Mức đáp ứng RNI/60,6g bột(***)

Năng lượng

kcal

432

114

-

Chất đạm

g

17,33

4,57

-

Chất béo

g

14

3,69

-

Acid α linolenic (omega 3)

g

0,30

0,08

-

Acid Linoleic (omega 6)

g

2,60

0,69

-

Acid Oleic (omega 9)

g

8,55

2,25

-

Carbohydrat

g

56,42

14,87

-

Lactose

g

1,50

0,40

-

Oligofructose

g

4,13

1,09

-

Cholin

mg

136,0

35,8

-

CaHMB

g

1,22

0,32

-

HMB

g

0,98

0,26

-

Taurin

mg

43,0

11,3

-

L-carnitin

mg

38

10,0

-

VITAMIN

 

 

 

 -

Vitamin A (palmitat)

IU

1.500

395

45,45%

Vitamin A (β - caroten)

IU

200

53

 -

Vitamin D3

IU

512

135

77,57%

Vitamin E

IU

11,8

3,1

39,73%

Vitamin K1

mcg

33,0

8,7

33,89%

Vitamin C

mg

54,0

14,3

46,75%

Vitamin B1

mg

0,80

0,21

40,40%

Vitamin B2

mg

0,80

0,21

37,29%

Vitamin B6

mg

1,00

0,27

35,65%

Vitamin B12

mcg

1,50

0,40

37,88%

Niacin

mg NE

6,13

1,61

23,22%

Acid Folic

mcg

130

34

33,48%

Biotin

mcg

18,0

4,7

 -

Acid Pantothenic

mg

4,20

1,11

 -

KHOÁNG CHẤT

 

 

 

 

Natri

mg

320

84

 -

Kali

mg

670

177

 -

Clo

mg

450

119

 -

Canxi

mg

450

119

27,27%

Phốt pho

mg

260

69

22,51%

Magiê

mg

92,0

24,3

27,20%

Sắt

mg

4,00

1,05

13,25%

Kẽm

mg

4,40

1,16

38,09%

Mangan

mg

1,40

0,37

 -

Đồng

mcg

285

75

 -

I ốt

mcg

64,0

16,9

25,86%

Selen

mcg

22,0

5,8

39,21%

Crôm

mcg

23,0

6,0

 -

Molybden

mcg

42,0

11,1

 -

 (*) Cách pha chuẩn Ensure Gold: 263,6 g bột pha trong nước để được 1 lít Ensure Gold.
Cách pha 1 ly chuẩn Ensure Gold 230 ml: 6 muỗng bột (tương đương 60,6 g) pha trong 185 ml nước.
(**) Đối với nam giới 19-60 tuổi.

%RNI cho nữ giới và các lứa tuổi khác

Tên

Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột(nam 10-18 tuổi)

Mức đáp ứng RNI của 60.6 g bột (nam 19-60 tuổi)

Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột
(nam > 60 tuổi)

Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột (nữ 10-18 tuổi)

Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột (nữ 19-60 tuổi)

Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột (nữ >60 tuổi)

Vitamin A

45.45%

45.45%

45.45%

45.45%

54.54%

45.45%

Vitamin D3

155.14%

77.57%

51.71%

155.14%

77.57%

51.71%

Vitamin E

36.67%

39.73%

39.73%

39.73%

39.73%

39.73%

Vitamin K1

34.48%

33.89%

-

40.00%

39.21%

-

Vitamin C

50.34%

46.75%

46.75%

50.34%

46.75%

46.75%

 

 

 

 

 

 

 

Vitamin B1

40.40%

40.40%

40.40%

44.07%

40.40%

44.07%

Vitamin B2

37.29%

37.29%

37.29%

48.48%

44.07%

44.07%

Vitamin B6

46.62%

35.65%

35.65%

50.50%

40.40%

40.40%

Vitamin B12

37.88%

37.88%

37.88%

37.88%

37.88%

37.88%

Niacin

23.22%

23.22%

23.22%

23.22%

26.53%

26.53%

Acid Folic

33.48%

33.48%

33.48%

33.48%

33.48%

33.48%

Acid Pantothenic

-

-

-

-

-

-

Biotin

-

-

-

-

-

-

Natri

-

-

-

-

-

-

Kali

-

-

-

-

-

-

Clo

-

-

-

-

-

-

Canxi

27.27%

27.27%

27.27%

27.27%

27.27%

27.27%

Phốt pho

12.60%

22.51%

22.51%

12.60%

22.51%

22.51%

Magiê

21.44%

27.20%

27.20%

23.23%

27.20%

27.20%

Sắt

9.66%

13.25%

-

5.56%

6.18%

16.05%

Kẽm

27.49%

38.09%

54.42%

34.18%

54.42%

54.42%

Mangan

-

-

-

-

-

-

Đồng

-

-

-

-

-

-

Iốt

25.86%

25.86%

-

25.86%

25.86%

-

Selen

41.66%

39.21%

40.40%

51.28%

51.28%

53.33%

Crôm

-

-

-

-

-

-

Molybden

-

-

-

-

-

-

Sản xuất tại: Abbott Manufacturing Singapore Private Limited​

26 Tuas South Avenue 10, Singapore 637437​

A subsidiary of Abbott Laboratories, North Chicago, IL 60064, USA​

Đăng ký bởi: VPĐD Abbott Laboratories GmbH

Tầng 7-8, tháp A, tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội​

Nhập khẩu & phân phối: Công ty TNHH Dinh dưỡng 3A (Việt Nam)​

Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh​

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP 

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Làm sao để bảo quản Ensure Gold?​

Bảo quản hộp chưa mở ở nhiệt độ phòng. Hộp đã mở phải được đậy kín và bảo quản ở nơi khô mát, nhưng không cho vào tủ lạnh. Khi đã mở phải sử dụng trong vòng 3 tuần. Ensure Gold đã pha phải dùng ngay hay đậy kín cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

Bổ sung Ensure Gold như thế nào là hợp lý?​

Bổ sung chế độ ăn: 2 ly/ ngày hoặc hoặc theo hướng dẫn của chuyên viên dinh dưỡng.

Những lưu ý về đối tượng sử dụng Ensure Gold?​

Có thể sử dụng Ensure Gold cho người lớn tuổi, người ăn uống kém, người bệnh cần phục hồi nhanh. Chú ý đối với người bệnh nuôi qua ống thông, sử dụng Ensure Gold phải dưới sự giám sát của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng và cần theo đúng các hướng dẫn.

Có thể sử dụng Ensure Gold thay thế hoàn toàn bữa ăn qua ống thông cho người bệnh được không?​

Có thể sử dụng Ensure Gold để thay thế hoàn toàn bữa ăn qua ống thông cho người bệnh nhưng phải theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc chuyên viên dinh dưỡng.

Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng, thể tích và độ pha loãng được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Lưu ý đề phòng sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn qua ống thông.

Cùng Ensure Gold sống vui khỏe mỗi ngày

Tham khảo các hướng dẫn giúp sử dụng Ensure Gold hiệu quả. Bắt đầu hành trình chăm sóc sức khỏe, nâng cao đề kháng với các thông tin khoa học về dinh dưỡng phù hợp, công cụ theo dõi, quản lý quá trình sử dụng và những lời khuyên hữu ích từ chuyên gia dinh dưỡng của chúng tôi.

GỢI Ý SỐNG KHỎE

ENS-C-261-22