Tăng cường sức khỏe, hỗ trợ đề kháng

Ensure Gold Barley

Title
Ensure Gold
Hương Lúa Mạch
Description

Ensure Gold chứa HMB và Đạm chất lượng cao, 38 dưỡng chất giúp tăng cường sức khỏe. HMB và Đạm chất lượng cao giúp tái tạo và bảo vệ khối cơ, cùng 12 dưỡng chất hỗ trợ đề kháng.

Ensure Gold - Tăng cường sức khỏe trong 8 tuần.

11181/XNQC-YTHN

Khối lượng tịnh: 850g

Hương vị:

CÔNG DỤNG

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Ensure Gold bổ sung dinh dưỡng đầy đủ và cân đối, vitamin, khoáng chất giúp phục hồi và
tăng cường sức khỏe.

HMB (β-hydroxy-β-methylbutyrate) và Protein chất lượng cao

Hỗ trợ xây dựng và phát triển khối cơ.

28 Vitamin & Khoáng Chất Thiết Yếu

Giúp cơ thể khỏe mạnh. Giàu canxi, phospho và vitamin D giúp xương
chắc khỏe.

Các Chất Chống Oxy Hóa

(Beta caroten, vitamin C, E, kẽm và selen) giúp bảo vệ cơ thể.

Chất Xơ FOS

Nuôi dưỡng vi sinh vật có lợi và giúp
hệ tiêu hóa khỏe mạnh.

Hỗn Hợp Chất Béo Thực Vật

Giàu các acid béo Omega 3-6-9 hỗ trợ sức khỏe tim mạch. Hàm lượng acid béo no và cholesterol thấp có lợi cho chế độ ăn lành mạnh.

Đối tượng sử dụng & Lưu ý

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Đối tượng sử dụng

  • Người lớn 
  • Người ăn uống kém 
  • Người bệnh cần phục hồi nhanh

Chú ý: Sử dụng Ensure Gold dưới sự giám sát của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng, cần theo đúng các hướng dẫn.

Ensure Gold 

  • Không chứa Gluten. Rất ít Trans Fat và Lactose, phù hợp cho người bất dung nạp Lactose 
  • Không dùng cho người bệnh Galactosemia 
  • Không dùng qua đường tĩnh mạch 
  • Không dùng cho trẻ em trừ khi có hướng dẫn của chuyên gia y tế 
  • Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế

Hướng dẫn sử dụng & bảo quản

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Để pha 230 ml, cho 185 ml nước chín nguội vào ly, vừa từ từ cho vào 6 muỗng gạt ngang (muỗng có sẵn trong hộp, mỗi muỗng tương đương 10,1g) hay 60,6g bột Ensure Gold vừa khuấy đều cho đến khi bột tan hết.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
BỔ SUNG CHẾ ĐỘ ĂN

Thay thế hoàn toàn bữa ăn qua ống thông cho người bệnh: Theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc chuyên viên dinh dưỡng.

BỔ SUNG CHẾ ĐỘ ĂN
BẢO QUẢN

Bảo quản hộp chưa mở ở nhiệt độ phòng.

Hộp đã mở phải được đậy kín và bảo quản ở nơi khô mát, nhưng không cho vào tủ lạnh.

Khi đã mở phải sử dụng trong vòng 3 tuần.

Ensure Gold đã pha phải dùng ngay hay đậy kín cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

KHI PHA THEO ĐÚNG HƯỚNG DẪN

THÀNH PHẦN

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Tinh bột bắp thuỷ phân, DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu hạt cải), natri caseinat, đạm đậu nành tinh chế, oligofructose, sucrose, đạm whey cô đặc, KHOÁNG CHẤT (kali citrat, tricanxi phosphat, magiê sulfat, magiê clorid, kali clorid, natri citrat, dikali hydrophosphat, natri clorid, canxi carbonat, kali hydroxid, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm clorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenat), canxi β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat (CaHMB), hương vani tổng hợp, cholin clorid, VITAMIN (acid ascorbic, ascorbyl palmitat, Vitamin E, hỗn hợp tocopherol, canxi pantothenat, niacinamid, pyridoxin hydroclorid, riboflavin, thiamin hydroclorid, Vitamin A palmitat, acid folic, beta caroten, phylloquinon, biotin, vitamin D3, cyanocobalamin), taurin, l-carnitin.

Xem toàn bộ thành phần dinh dưỡng

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN

Tên thành phần Đơn vị Số lượng /100 ml Pha chuẩn 100ml (*) Mức đáp ứng RNI/
60,6g bột (**)
Năng lượng kcal 432 114 -
Chất đạm g 17,33 4,57 -
Chất béo g 14,00 3,69 -
Acid α-linolenic (omega 3) g 0,30 0,08 -
Acid Linoleic (omega 6) g 2,60 0,69 -
Acid Oleic (omega 9) g 8,55 2,25 -
Carbohydrat g 56,42 14,87 -
Oligofructose (FOS) g 4,13 1,09 -
Cholin mg 136,0 35,8 -
CaHMB g 1,22 0,32 -
HMB g 0,98 0,26 -
Taurin mg 43,0 11,3 -
L-carnitin mg 38 10,0 -
VITAMIN
Vitamin A (palmitat) IU 1500 395 45,45%
Vitamin A (β - caroten) IU 200 53 -
Vitamin D3 IU 512 135 77,57%
Vitamin E IU 11,8 3,1 39,73%
Vitamin K1 mcg 33,0 8,7 33,89%
Vitamin C mg 54,0 14,2 46,75%
Vitamin B1 mg 0,80 0,21 40,40%
Vitamin B2 mg 0,80 0,21 37,29%
Vitamin B6 mg 1,00 0,26 35,65%
Vitamin B12 mcg 1,50 0,40 37,88%
Niacin mgNE 6,13 1,62 23,22%
Acid Folic mcg 130 34 33,48%
Biotin mcg 18,0 4,7 -
Acid Pantothenic mg 4,20 1,11 -
KHOÁNG CHẤT
Natri mg 320 84 -
Kali mg 670 177 -
Clo mg 450 119 -
Canxi mg 450 119 27,27%
Phốt pho mg 260 69 22,51%
Magiê mg 92,0 24,2 27,20%
Sắt mg 4,00 1,05 13,25%
Kẽm mg 4,40 1,16 38,09%
Mangan mg 1,40 0,37 -
Đồng mcg 285 75 -
I ốt mcg 64,0 16,9 25,86%
Selen mcg 22,0 5,8 39,21%
Crôm mcg 23,0 6,1 -
Molybden mcg 42,0 11,1 -

(*) Cách pha chuẩn Ensure Gold: 263,6 g bột pha trong nước để được 1 lít Ensure Gold. Cách pha 1 ly chuẩn Ensure Gold 230 ml: 6 muỗng bột (tương đương 60,6 g) pha trong 185 ml nước.
(**) Đối với nam giới 19 - 60 tuổi.

% RNI CHO NỮ GIỚI VÀ CÁC LỨA TUỔI KHÁC

Tên thành phần Đơn vị
tính
Số lượng
/100g
Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột
      Nam
19-60 tuổi
Nam
>60 tuổi
Nữ
19-60 tuổi
Nữ
>60 tuổi
Phụ nữ
có thai
Phụ nữ
cho con bú

Vitamin A palmitat

IU

1500

45.45%

45.45%

54.54%

45.45%

34.09%

32.08%

Vitamin D3

IU

512

77.57%

51.71%

77.57%

51.71%

155.14%

155.14%

Vitamin E

IU

11.8

39.73%

39.73%

39.73%

39.73%

39.73%

26.48%

Vitamin K1

mcg

33

33.89%

-

39.21%

-

39.21%

39.21%

Vitamin C

mg

54

46.75%

46.75%

46.75%

46.75%

40.91%

34.45%

Vitamin B1

mg

0.8

40.40%

40.40%

40.40%

44.07%

34.63%

32.32%

Vitamin B2

mg

0.8

37.29%

37.29%

44.07%

44.07%

34.63%

30.30%

Vitamin B6

mg

1

35.65%

35.65%

40.40%

40.40%

31.89%

30.03%

Vitamin B12

mcg

1.5

37.88%

37.88%

37.88%

37.88%

34.96%

32.46%

Niacin

mg NE

6.13

23.22%

23.22%

26.53%

26.53%

20.64%

21.85%

Acid Folic

mcg

130

33.48%

33.48%

33.48%

33.48%

22.32%

26.79%

Canxi

mg

450

27.27%

27.27%

27.27%

27.27%

27.27%

27.27%

Phốt pho

mg

260

22.51%

22.51%

22.51%

22.51%

22.51%

22.51%

Magiê

mg

92

27.20%

27.20%

27.20%

27.20%

27.20%

22.30%

Sắt

mg

4

13.25%

-

6.18%

16.05%

4.09%

-

Kẽm

mg

4.4

38.09%

54.42%

54.42%

54.42%

-

-

Iốt

mcg

64

25.86%

-

25.86%

-

19.39%

19.39%

Selen

mcg

22

39.21%

40.40%

51.28%

53.33%

44.44%

31.74%

Sản xuất tại: Abbott Manufacturing Singapore Private Limited​

26 Tuas South Avenue 10, Singapore 637437​

A subsidiary of Abbott Laboratories, North Chicago, IL 60064, USA​

Đăng ký bởi: VPĐD Abbott Laboratories GmbH

Tầng 7-8, tháp A, tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội​

Nhập khẩu & phân phối: Công ty TNHH Dinh dưỡng 3A (Việt Nam)​

Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh​ ​

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP 

Làm sao để bảo quản Ensure Gold?

Với những hộp Ensure Gold đã được mở nắp, bạn nên đóng chặt và để ở nơi khô ráo, thoáng mát, không bảo quản trong tủ lạnh. Bảo quản ở nhiệt độ phòng đối với những hộp chưa được mở nắp. Khi mở nắp, sản phẩm chỉ được dùng tối đa không quá 3 tuần.​

Bổ sung Ensure Gold như thế nào là hợp lý?​

Bổ sung chế độ ăn: 2 ly/ ngày hoặc hoặc theo hướng dẫn của chuyên viên dinh dưỡng.

Những lưu ý về đối tượng sử dụng Ensure Gold?​

Có thể sử dụng Ensure Gold cho người lớn tuổi, người ăn uống kém, người bệnh cần phục hồi nhanh. Chú ý đối với người bệnh nuôi qua ống thông, sử dụng Ensure Gold phải dưới sự giám sát của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng và cần theo đúng các hướng dẫn.​

Có thể sử dụng Ensure Gold thay thế hoàn toàn bữa ăn qua ống thông cho người bệnh được không?​

Có thể sử dụng Ensure Gold để thay thế hoàn toàn bữa ăn qua ống thông cho người bệnh nhưng phải theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc chuyên viên dinh dưỡng.​

Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng, thể tích và độ pha loãng được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Lưu ý đề phòng sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn qua ống thông.​

Cùng Ensure Gold sống vui khỏe mỗi ngày

Tham khảo các hướng dẫn giúp sử dụng Ensure Gold hiệu quả. Bắt đầu hành trình chăm sóc sức khỏe, nâng cao đề kháng với các thông tin khoa học về dinh dưỡng phù hợp, công cụ theo dõi, quản lý quá trình sử dụng và những lời khuyên hữu ích từ chuyên gia dinh dưỡng của chúng tôi.

GỢI Ý SỐNG KHỎE

ENS-C-303-22