Cải thiện tình trạng dinh dưỡng và​ tăng cường sức cơ

Ensure Plus Advance

Title
Ensure Plus Advance
Description

Dinh dưỡng khoa học cho bệnh nhân suy dinh dưỡng, bệnh nhân lớn tuổi bị suy giảm khối cơ. 

  • Gấp đôi HMB & giàu Đạm (20g)

*So với Ensure Gold

  • 330 Kcal 
  • 500 IU Vitamin D và 499 mg Canxi 
  • 28 Vitamin và Khoáng chất 

6585/XNQC-YTHN

Thể tích thực: 220ml

CÔNG DỤNG

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Ensure Plus Advance bổ sung dinh dưỡng cho người lớn
bị suy dinh dưỡng hoặc có nguy cơ thiếu dinh dưỡng.

Ensure Plus Advance là công thức dinh dưỡng đầy đủ và cân đối, cao năng lượng,
giàu protein và vitamin D, bổ sung FOS và CaHMB.

Lưu ý

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Thực phẩm dinh dưỡng y học

ENSURE PLUS ADVANCE. Hương vani.

Thể tích thực: 220 ml; 1,5 kcal/ml

 

  • Ensure Plus Advance thích hợp để bổ sung dinh dưỡng

  • Không chứa Gluten

  • Không dùng cho người bệnh Galactosemia

  • Không dùng qua đường tĩnh mạch

  • Không dùng cho trẻ em trừ khi có hướng dẫn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng

  • Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

  • Sản phẩm dùng liền.

  • Lắc đều trước khi dùng.

  • Bảo quản chai chưa mở nắp ở nhiệt độ phòng.

  • Khi đã mở, đậy kín, bảo quản trong tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP 

Làm sao để bảo quản Ensure Plus Advance?

Lưu ý bảo quản chai chưa mở nắp ở nhiệt độ phòng. Khi đã mở, nhớ đậy kín, bảo quản trong tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

Được sử dụng tối đa bao nhiêu chai Ensure Plus Advance?

Liều dùng khuyến cáo là 2 chai Ensure Plus Advance/ngày.

Những lưu ý về đối tượng sử dụng Ensure Plus Advance?

Ensure Plus Advance thích hợp để bổ sung dinh dưỡng cho người lớn bị suy dinh dưỡng hoặc có nguy cơ thiếu dinh dưỡng. Khuyến cáo không nên dùng cho người bệnh Galactosemia, không dùng cho trẻ em trừ khi có hướng dẫn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng và nếu sử dụng cho người bệnh thì phải có sự giám sát của nhân viên y tế.

Ensure Plus Advance có những thành phần dinh dưỡng nổi bật nào?

  • Gấp đôi HMB (1.5g CaHMB) so với Ensure Gold
  • Giàu đạm chất lượng cao (20g)
  • Năng lượng cao (330 kcal, 1.5Kcal/ml)
  • Canxi (499 g) & Vitamin D (500 IU)
  • 28 Vitamin và Khoáng chất
Cùng Ensure Gold sống vui khỏe mỗi ngày

Tham khảo các hướng dẫn giúp sử dụng Ensure Gold hiệu quả. Bắt đầu hành trình chăm sóc sức khỏe, nâng cao đề kháng với các thông tin khoa học về dinh dưỡng phù hợp, công cụ theo dõi, quản lý quá trình sử dụng và những lời khuyên hữu ích từ chuyên gia dinh dưỡng của chúng tôi.

GỢI Ý SỐNG KHỎE

THÀNH PHẦN

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Nước, tinh bột bắp thủy phân, đạm sữa, sucrose, dầu thực vật (dầu canola, dầu bắp), đạm đậu nành tinh chế, khoáng chất (kali citrat, natri citrat, tricanxi phosphat, magiê carbonat, kali clorid, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, natri molybdat, kali iodid, crôm clorid, natri selenat), FOS*, CaHMB**, hương vani tổng hợp, chất nhũ hóa: lecithin đậu nành, chất ổn định (E460, E466, E418), cholin clorid, vitamin (C, E, niacinamid, canxi pantothenat, beta caroten, B6, B1, B2, vitamin A palmitat, acid folic, K1, D3, biotin, B12), L-carnitin.

*Fructo-oligosaccharid.

**Calcium β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat.

Xem toàn bộ thành phần dinh dưỡng

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN

Tên thành phần

Số lượng /100 ml

%RNI/ 220 ml*** (nam 19-60 tuổi)

Năng lượng

631KJ/150Kcal

-

Chất béo

4,80g

-

Carbohydrat

16,80 g

-

Chất xơ (FOS)

0,75 g

-

Đạm

9,10 g

-

Vitamin A

120 mcg RE

22

 Beta caroten

60 mcg RE

-

Vitamin D3

5,7 mcg

130

Vitamin E

2,5 mg α-TE

45,83

Vitamin K1

15 mcg

55,93

Vitamin C

16 mg

50

Acid Folic

35 mcg

32,73

Vitamin B1

0,26 mg

47,5

Vitamin B2

0,32 mg

53,85

Vitamin B6

0,30 mg

38,82

Vitamin B12

0,65 mcg

58,33

Niacin

3,0 mg NE

41,25

Acid Pantothenic

1,1 mg

-

Biotin

6,0 mcg

-

Natri

150 mg

-

Kali

270 mg

-

Clo

63 mg

-

Canxi

227 mg

49,9

Photpho

118 mg

37,14

Magiê

25 mg

26,83

Sắt

2,1 mg

25,14

Kẽm

1,75 mg

55,71

Mangan

0,45 mg

-

Đồng

0,25 mg

-

lốt

22 mcg

32

Selen

9,0 mcg

58,82

Crôm

8,5 mcg

-

Molybden

15 mcg

-

Carnitin

18 mg

-

Cholin

70 mg

-

HMB

0,55 g

-

 

% RNI CHO NỮ GIỚI VÀ CÁC LỨA TUỔI KHÁC

Tên
thành
phần
Đơn
vị
tính
Số
lượng
/220ml
Mức đáp ứng RNI/220ml
      Nam
19-60
tuổi
Nam
>60
tuổi
Nữ
19-60
tuổi
Nữ
>60
tuổi
Phụ nữ

thai
Phụ nữ
cho
con bú
Vitamin A mcg RE 132 22.00% 22.00% 26.40% 22.00% 16.50% 15.53%
Vitamin D3 mcg 13 130,00% 86,67% 130,00% 86,67% 260,00% 260,00%
Vitamin E mg α-TE 5,5 45,83% 45,83% 45,83% 45,83% 45,83% 30,56%
Vitamin K1 mcg 33 55.93% - 64.71% - 64.71% 64.71%
Vitamin C mg 35 50.00% 50.00% 50.00% 50.00% 43.75% 36.84%
Acid Folic mcg 77 32.73% 32.73% 32.73% 32.73% 21.82% 26.18%
Vitamin B1 mg 0.57 47.50% 47.50% 47.50% 51.82% 40.71% 38.00%
Vitamin B2 mg 0.7 53.85% 53.85% 63.64% 63.64% 50.00% 43.75%
Vitamin B6 mg 0.66 38.82% 38.82% 44.00% 44.00% 34.74% 33.00%
Vitamin B12 mcg 1.4 58.33% 58.33% 58.33% 58.33% 53.85% 50.00%
Niacin tương đương mg 6.6 41.25% 41.25% 47.14% 47.14% 36.67% 38.82%
Canxi mg 499 49.90% 49.90% 49.90% 49.90% 49.90% 49.90%
Phốt pho mg 260 37.14% 37.14% 37.14% 37.14% 37.14% 37.14%
Magiê mg 55 26.83% 26.83% 26.83% 26.83% 26.83% 22.00%
Sắt mg 4.6 25.14% - 11.73% 30.46% 7.77% -
Kẽm mg 3.9 55.71% 79.59% 79.59% 79.59% - -
Iốt mcg 48 32.00% - 32.00% - 24.00% 24.00%
Selen mcg 20 58.82% 60.61% 76.92% 80.00% 66.67% 47.62%

Sản xuất tại: Abbott Laboratories B.V.

Rieteweg 21, Zwolle, Hà Lan

A subsidiary of Abbott Laboratories, North Chicago, IL 60064, USA

Đăng ký bởi: VPĐD Abbott Laboratories GmbH

Tầng 7-8, tháp A, tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

Nhập khẩu & phân phối: Công ty TNHH Dinh dưỡng 3A (Việt Nam)

Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh

ENS-C-308-22