Dinh dưỡng chuyên biệt
cho bệnh nhân kém dung nạp tiêu hóa

Vital

Title
Vital 1.5kcal
Description

Công thức dinh dưỡng chuyên biệt với Đạm thủy phân và chất béo Triglyceride chuỗi trung bình (MCT) giúp bảo đảm nhu cầu Đạm và năng lượng ở bệnh nhân kém dung nạp tiêu hóa.

7999/XNQC-YTHN

Thể tích thực: 220ml

CÔNG DỤNG

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Thực phẩm dinh dưỡng y học VITAL 1.5kcal. Hương vani.

Thể tích thực: 220 ml; 1,5 kcal/ml

Để bổ sung dinh dưỡng cho những bệnh nhân kém hấp thu.
Dùng uống hoặc nuôi ăn qua ống thông.

Lưu ý

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

  • Vital thích hợp để bổ sung dinh dưỡng hoặc là nguồn nuôi ăn duy nhất

  • Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế

  • Không dùng cho trẻ em trừ khi có hướng dẫn của bác sĩ hoặc chuyên viên dinh dưỡng

  • Không dùng cho bệnh nhân Galactosemia

  • Không dùng qua đường tĩnh mạch

  • Không chứa Gluten

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
  • Sản phẩm dùng liền.

  • Lắc đều trước khi dùng.

  • Bảo quản chai chưa mở nắp ở nhiệt độ phòng.

  • Khi đã mở, đậy kín, bảo quản trong tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP 

Làm sao để bảo quản Vital 1.5kcal?

Sản phẩm dùng liền, nên lắc đều trước khi sử dụng. Lưu ý bảo quản chai chưa mở nắp ở nhiệt độ phòng. Khi đã mở, nhớ đậy kín, bảo quản trong tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

Nên dùng Vital 1.5 kcal với lượng như thế nào?

Liều dùng khuyến nghị là 2 chai Vital 1.5kcal/ngày để bổ sung dinh dưỡng.

Những lưu ý sử dụng Vital 1.5kcal

Thực phẩm dinh dưỡng y học Vital 1.5kcal được dùng để bổ sung dinh dưỡng cho những bệnh nhân kém hấp thu. Dùng uống hoặc nuôi ăn qua ống thông. Khuyến cáo không dùng sản phẩm qua đường tĩnh mạch và không dùng cho bệnh nhân Galactosemia. Ngoài ra, cần tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc chuyên viên dinh dưỡng trước khi sử dụng cho trẻ em và người bệnh.

Có thể dùng Vital 1.5kcal cho bệnh nhân kém dung nạp tiêu hóa được không?

Có thể sử dụng được. Với đạm thủy phân và chất béo triglyceride chuỗi trung bình (MCT), sản phẩm phù hợp cho bệnh nhân kém dung nạp tiêu hóa.

Cùng Ensure Gold sống vui khỏe mỗi ngày

Tham khảo các hướng dẫn giúp sử dụng Ensure Gold hiệu quả. Bắt đầu hành trình chăm sóc sức khỏe, nâng cao đề kháng với các thông tin khoa học về dinh dưỡng phù hợp, công cụ theo dõi, quản lý quá trình sử dụng và những lời khuyên hữu ích từ chuyên gia dinh dưỡng của chúng tôi.

GỢI Ý SỐNG KHỎE

Món ngon dinh dưỡng

THÀNH PHẦN

*Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

Nước, maltodextrin, đạm sữa thủy phân, dầu thực vật (MCT từ dầu cọ, dầu canola), sucrose, khoáng chất (canxi carbonat, magiê hydrophosphat, kali hydrophosphat, kali clorid, natri citrat, kali citrat, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, natri molybdat, crôm clorid, natri selenat, kali iodid), hương vani tổng hợp, chất nhũ hóa E472e, chất ổn định (E460, E407, E466), cholin clorid, vitamin (C, E, niacinamid, canxi pantothenat, vitamin A palmitat, B6, B1, B2, acid folic, K1, biotin, D3, B12), L- carnitin, taurin, chất tạo ngọt nhân tạo E955.

Xem toàn bộ thành phần dinh dưỡng

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN

Tên thành phần

Số lượng /100 ml

%RNI/ 220 ml* (nam 19-60 tuổi)

Năng lượng

631KJ/150Kcal

-

Chất béo

5,5 g

-

Carbohydrat

18,40 g

-

Đạm

6,75 g

-

Vitamin A (palmitat)

150 mcg RE

50

Vitamin D3

1,0 mcg

20

Vitamin E

1,9 mg α-TE

31,67

Vitamin K1

7,0 mcg

23,73

Vitamin C

18 mg

51,43

Acid Folic

30 mcg

25,50

Vitamin B1

0,21 mg

35

Vitamin B2

0,30 mg

46,15

Vitamin B6

0,30 mg

35,29

Vitamin B12

0,50 mcg

41,67

Niacin

3,0 mg NE

37,50

Acid Pantothenic

1,0 mg

-

Biotin

5,5 mcg

-

Natri

169 mg

-

Kali

200 mg

-

Clo

150 mg

-

Canxi

100 mg

20

Photpho

100 mg

28,57

Magiê

30 mg

29,27

Sắt

2,0 mg

21,86

Kẽm

1,8 mg

51,43

Mangan

0,50 mg

-

Đồng

0,24 mg

-

lốt

15 mcg

20

Selen

9,5 mcg

55,88

Crôm

8,0 mcg

-

Molybden

18 mcg

-

Cholin

68 mg

-

Carnitin

15 mg

-

Taurin

15 mg

-

 

% RNI CHO NỮ GIỚI VÀ CÁC LỨA TUỔI KHÁC

Tên
thành
phần
Đơn
vị
tính
Số
lượng
/200ml
Mức đáp ứng RNI/200ml
      Nam
19-60
tuổi
Nam
>60
tuổi
Nữ
19-60
tuổi
Nữ
>60
tuổi
Phụ nữ

thai
Phụ nữ
cho
con bú
Vitamin A mcg RE 300 50.00% 50.00% 60.00% 50.00% 37.50% 35.29%
Vitamin D3 mcg 2 20.00% 13.33% 20.00% 13.33% 40.00% 40.00%
Vitamin E mg α-TE 3,8 31.67% 31.67% 31.67% 31.67% 31.67% 21.11%
Vitamin K1 mcg 14 23.73% - 27.45% - 27.45% 27.45%
Vitamin C mg 36 51.43% 51.43% 51.43% 51.43% 45.00% 37.89%
Acid Folic mcg 60 25.50% 25.50% 25.50% 25.50% 17.00% 20.40%
Vitamin B1 mg 0.42 35.00% 35.00% 35.00% 38.18% 30.00% 28.00%
Vitamin B2 mg 0.6 46.15% 46.15% 54.55% 54.55% 42.86% 37.50%
Vitamin B6 mg 0.6 35.29% 35.29% 40.00% 40.00% 31.58% 30.00%
Vitamin B12 mcg 1 41.67% 41.67% 41.67% 41.67% 38.46% 35.71%
Niacin tương đương mg 6 37.50% 37.50% 42.86% 42.86% 33.33% 35.29%
Canxi mg 200 20.00% 20.00% 20.00% 20.00% 20.00% 20.00%
Phốt pho mg 200 28.57% 28.57% 28.57% 28.57% 28.57% 28.57%
Magiê mg 60 29.27% 29.27% 29.27% 29.27% 29.27% 24.00%
Sắt mg 4 21.86% - 10.20% 26.49% 6.76% -
Kẽm mg 3.6 51.43% 73.47% 73.47% 73.47% - -
Iốt mcg 30 20.00% - 20.00% - 15.00% 15.00%

Sản xuất tại: Abbott Laboratories B.V.

Rieteweg 21, Zwolle, Hà Lan

Đăng ký bởi: VPĐD Abbott Laboratories GmbH

Tầng 7-8, tháp A, tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

Nhập khẩu & phân phối: Công ty TNHH Dinh dưỡng 3A (Việt Nam)

Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh

ENS-C-309-22